Bản dịch của từ Muscle trong tiếng Việt

Muscle

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Muscle (Noun)

məsl̩
mˈʌsl̩
01

Sức mạnh về thể chất; lực cơ thể dùng để làm việc, nâng vật hoặc thực hiện hoạt động đòi hỏi sức lực.

Physical power; strength.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một dải hoặc bó mô sợi trong cơ thể người hoặc động vật có khả năng co lại, tạo ra chuyển động hoặc giúp giữ vị trí các bộ phận cơ thể.

A band or bundle of fibrous tissue in a human or animal body that has the ability to contract, producing movement in or maintaining the position of parts of the body.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Muscle (Verb)

məsl̩
mˈʌsl̩
01

Dùng sức mạnh cơ thể để di chuyển hoặc đẩy một vật theo hướng nào đó.

Move (an object) in a particular direction by using one's physical strength.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ