Anh - Việt

Bản dịch của từ Muscle trong tiếng Việt

muscle

VerbNoun

muscle (Verb)

/məsl̩/
/mˈʌsl̩/
AI

Nghĩa 01

Dùng sức mạnh cơ thể để di chuyển hoặc đẩy một vật theo hướng nào đó.

Move (an object) in a particular direction by using one's physical strength.

Ví dụ
Anh ta chen lên đường đông đúc.He muscles his way through the crowded street.
Cô ấy chen qua bảo vệ để vào buổi hòa nhạc.She muscles past the security guard to enter the concert.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của muscle (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

muscle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

muscled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

muscled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

muscles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

muscling

muscle (Noun)

/məsl̩/
/mˈʌsl̩/
AI

Nghĩa 01

Một dải hoặc bó mô sợi trong cơ thể người hoặc động vật có khả năng co lại, tạo ra chuyển động hoặc giúp giữ vị trí các bộ phận cơ thể.

A band or bundle of fibrous tissue in a human or animal body that has the ability to contract, producing movement in or maintaining the position of parts of the body.

Ví dụ
Việc tập luyện đều đặn giúp củng cố cơ bắp và cải thiện sức khỏe tổng thể.Regular exercise helps strengthen muscles and improve overall health.
Những người tập gym thường tập trung vào việc xây dựng cơ bắp lớn cho các cuộc thi.Bodybuilders often focus on building large muscles for competitions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Sức mạnh về thể chất; lực cơ thể dùng để làm việc, nâng vật hoặc thực hiện hoạt động đòi hỏi sức lực.

Physical power; strength.

Ví dụ
Cơ bắp của anh ấy căng tròn khi anh ấy nâng những tạ nặng.His muscles bulged as he lifted the heavy weights.
Cô ấy thể hiện sức mạnh bằng cách tổ chức một sự kiện từ thiện thành công.She showed her muscle by organizing a successful charity event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của muscle (Noun)

SingularPlural

muscle

muscles

Kết hợp từ của muscle (Noun)

ADJECTIVE + muscleVERB + musclePREPOSITIONmuscle + NOUNmuscle + VERB
Kết hợp từ của muscle
Collocation
Ví dụ

cơ bắp cánh tay

arm muscle

John tập thể dục hàng ngày để tăng cường cơ tay cho thể thao.

John exercises daily to strengthen his arm muscles for sports.

cơ bắp nổi bật

bulging muscle

John đã khoe cơ bắp nổi bật của mình tại phòng tập hôm qua.

John showed off his bulging muscles at the gym yesterday.

cơ bắp bị rách

torn muscle

Trong phần thi nói IELTS, tôi nói về việc cơ bị rách đã làm tôi không thể chơi bóng đá trong hai tuần.

In the IELTS speaking test, I talked about how my torn muscle stopped me from playing football for two weeks.

cơ đùi

thigh muscle

Trong lớp học nhảy xã hội, Maria cảm thấy các cơ đùi của cô ấy làm việc chăm chỉ khi cô tập điệu tango trong hai giờ.

In the social dance class, Maria felt her thigh muscles work hard when she practiced the tango for two hours.

bắp tay mạnh mẽ

powerful muscle

Trong phần nói IELTS, bạn có thể nói, "Những người tập thể hình có cơ bắp mạnh mẽ."

In IELTS speaking, you can say, "Bodybuilders have powerful muscles."

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh