Bản dịch của từ Maintaining trong tiếng Việt
Maintaining
Verb

Maintaining (Verb)
meɪntˈeɪnɪŋ
ˈmeɪnˈteɪnɪŋ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Đang cung cấp tiền hoặc sự hỗ trợ cần thiết để một người hay tổ chức có thể tiếp tục tồn tại
Providing money or other support for a person or organization
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Đang khẳng định chắc chắn rằng một điều là đúng, đặc biệt khi có người không đồng ý
Stating firmly that something is true especially despite disagreement
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
