Bản dịch của từ Maintaining trong tiếng Việt

Maintaining

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Maintaining (Verb)

meɪntˈeɪnɪŋ
ˈmeɪnˈteɪnɪŋ
01

Đang làm cho một thứ tiếp tục tồn tại hoặc giữ nguyên tình trạng, mức độ hay tiêu chuẩn của nó

Continuing to have keep or preserve something in the same condition or at the same level

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đang chăm sóc, sửa chữa hoặc kiểm tra để máy móc, công trình hay hệ thống tiếp tục hoạt động tốt

Taking care of a building machine system or equipment so that it continues to work well

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đang cung cấp tiền hoặc sự hỗ trợ cần thiết để một người hay tổ chức có thể tiếp tục tồn tại

Providing money or other support for a person or organization

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Đang khẳng định chắc chắn rằng một điều là đúng, đặc biệt khi có người không đồng ý

Stating firmly that something is true especially despite disagreement

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa