Bản dịch của từ Maintaining trong tiếng Việt
Maintaining
Verb

Maintaining(Verb)
meɪntˈeɪnɪŋ
ˈmeɪnˈteɪnɪŋ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Để duy trì hoặc tiếp tục trong một điều kiện cụ thể.
To maintain or stay in a certain state.
保持或持续在特定状态下
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
