tight
tight (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 06
Trong tiếng lóng, 'tight' dùng để nói ai đó say rượu (drunk). Dùng thân mật, nói người đó đã uống nhiều và có biểu hiện say.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của tight (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
tight chặt | tighter chặt hơn | tightest chặt nhất |
Kết hợp từ của tight (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
rất chật very tight | Cộng đồng có một nhóm tình nguyện viên rất gắn bó. The community has a very tight-knit group of volunteers. |
rất chặt extremely tight | Các biện pháp cách ly xã hội rất chặt chẽ trong thành phố. The social distancing measures were extremely tight in the city. |
hơi chật a little tight | Ngân sách cho sự kiện từ thiện hơi chật chội. The budget for the charity event was a little tight. |
tương đối chật chội fairly tight | Trung tâm cộng đồng có ngân sách khá chặt chẽ cho các chương trình xã hội năm nay. The community center has fairly tight budgets for social programs this year. |
cực kỳ chật chội incredibly tight | Mối quan hệ của họ rất chặt chẽ, luôn ủng hộ lẫn nhau. Their friendship was incredibly tight, always supporting each other. |
tight (Adverb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng trạng từ của tight (Adverb)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
tight chặt | tighter chặt hơn | tightest chặt nhất |