Bản dịch của từ Tight trong tiếng Việt

Tight

AdjectiveAdverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tight (Adjective)

tˈɑɪt
tˈɑɪt
01

Kín chặt, được buộc/đóng/ghim chặt sao cho khó di chuyển, mở hoặc tháo ra.

Fixed, fastened, or closed firmly; hard to move, undo, or open.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(dùng cho một khu vực hoặc không gian) chật, hẹp, có ít chỗ để di chuyển hoặc thao tác.

(of an area or space) having or allowing little room for manoeuvre.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(dùng cho dây, vải, bề mặt...) được căng, không có chỗ lỏng; không lỏng lẻo.

(of a rope, fabric, or surface) stretched so as to leave no slack; not loose.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

(dùng cho một tập hợp hoặc cấu trúc) được sắp xếp, xếp chặt với nhau; gần kề và không có nhiều chỗ trống giữa các phần tử.

(of a formation or group) closely or densely packed together.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Miêu tả người keo kiệt, không muốn tiêu tiền hoặc cho người khác; chắt chiu, bủn xỉn.

Not willing to spend or give much money; mean.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Trong tiếng lóng, 'tight' dùng để nói ai đó say rượu (drunk). Dùng thân mật, nói người đó đã uống nhiều và có biểu hiện say.

Drunk.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

(dùng cho trận đấu hoặc cuộc thi) hai bên cân sức, cùng trình độ, kết quả rất sít sao, sát nút.

(of a game or contest) with evenly matched competitors; very close.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Tight (Adverb)

tˈɑɪt
tˈɑɪt
01

Rất chặt, sát hoặc căng; diễn tả hành động hoặc trạng thái khi thứ gì đó được giữ hoặc siết một cách chắc chắn và ít chùng (ví dụ: buộc chặt, ôm sát).

Very firmly, closely, or tensely.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ