Anh - Việt
firmly
Adverb
firmly (Adverb)
/fɚɹmli/
/fˈɝmli/
AI
Ví dụ
Cô ấy mạnh mẽ tin vào sự bình đẳng cho tất cả.She firmly believed in equality for all.
Cộng đồng mạnh mẽ ủng hộ sự kiện từ thiện địa phương.The community firmly supported the local charity event.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Cô ấy mạnh mẽ tin vào sức mạnh của giáo dục.She firmly believed in the power of education.
Anh ấy đứng chắc chắn chống lại mọi hình thức phân biệt đối xử.He stood firmly against any form of discrimination.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng trạng từ của firmly (Adverb)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
firmly chắc chắn | firmlier cứng hơn | firmliest cứng nhất |
firmly chắc chắn | more firmly cứng hơn | most firmly cứng nhất |