Anh - Việt

Bản dịch của từ Firmly trong tiếng Việt

firmly

Adverb

firmly (Adverb)

/fɚɹmli/
/fˈɝmli/
AI

Nghĩa 01 · Diễn tả cách làm một việc một cách chắc chắn, vững vàng hoặc chặt; không lung lay hoặc không thay đổi dễ dàng.

Diễn tả cách làm một việc một cách chắc chắn, vững vàng hoặc chặt; không lung lay hoặc không thay đổi dễ dàng.

manner Securely.

Ví dụ
Cô ấy mạnh mẽ tin vào sự bình đẳng cho tất cả.She firmly believed in equality for all.
Cộng đồng mạnh mẽ ủng hộ sự kiện từ thiện địa phương.The community firmly supported the local charity event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Diễn tả hành động làm một cách kiên quyết, chắc chắn, mạnh mẽ và dứt khoát (không do dự).

Diễn tả hành động làm một cách kiên quyết, chắc chắn, mạnh mẽ và dứt khoát (không do dự).

manner In a firm or definite or strong manner.

Ví dụ
Cô ấy mạnh mẽ tin vào sức mạnh của giáo dục.She firmly believed in the power of education.
Anh ấy đứng chắc chắn chống lại mọi hình thức phân biệt đối xử.He stood firmly against any form of discrimination.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của firmly (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

firmly

chắc chắn

firmlier

cứng hơn

firmliest

cứng nhất

firmly

chắc chắn

more firmly

cứng hơn

most firmly

cứng nhất

Video ngữ cảnh