Bản dịch của từ Undo trong tiếng Việt

Undo

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Undo (Noun)

əndˈu
əndˈu
01

Một chức năng trong chương trình máy tính cho phép người dùng hủy bỏ hoặc hoàn tác lệnh vừa thực hiện, đưa tài liệu hoặc trạng thái trở về trước khi thao tác đó được thực hiện.

A feature of a computer program that allows a user to cancel or reverse the last command executed.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Undo (Verb)

əndˈu
əndˈu
01

Tháo, cởi hoặc nới lỏng một vật đã được buộc hoặc cố định (ví dụ: tháo nút, cởi dây, mở khuy).

Unfasten, untie, or loosen (something)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hủy bỏ hoặc đảo ngược tác động của một hành động đã thực hiện trước đó, làm cho mọi thứ trở lại trạng thái trước khi hành động đó xảy ra.

Cancel or reverse the effects or results of (a previous action or measure)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Gây ra sự sụp đổ, làm tiêu tan, làm hỏng sự thành công hoặc địa vị của ai/cái gì; khiến ai đó hoặc cái gì đó thất bại hoàn toàn.

Cause the downfall or ruin of.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ