Bản dịch của từ Downfall trong tiếng Việt

Downfall

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Downfall(Noun)

ˈdaʊn.fɑl
ˈdaʊn.fɑl
01

Sự suy sụp hoặc mất đi quyền lực, của cải, uy tín hoặc địa vị; khi một người, tổ chức hay chế độ không còn giữ được vị thế trước kia và bị thất bại hoặc sa sút.

A loss of power prosperity or status.

Ví dụ
02

Một trận mưa hoặc tuyết rơi nặng, rơi nhiều trong thời gian ngắn (lượng mưa/tuyết lớn).

A heavy fall of rain or snow.

Ví dụ

Dạng danh từ của Downfall (Noun)

SingularPlural

Downfall

Downfalls

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ