ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Untie
Tháo hoặc mở một nút thắt, nơ, hay vật đang được buộc lại với nhau
To open or undo a knot bow or something tied together
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Giải phóng người hoặc con vật bằng cách tháo vật đang trói hay buộc họ
To release someone or an animal by removing the rope chain or other thing holding them