Anh - Việt

Bản dịch của từ Untie trong tiếng Việt

untie

Verb

untie (Verb)

/ˈʌnti/
/ˈənti/
AI

Nghĩa 01

tháo hoặc mở một nút thắt, nơ, hay vật đang được buộc lại với nhau

to open or undo a knot bow or something tied together

Ví dụ
Tại buổi dã ngoại cộng đồng, Maya sẽ tháo dây biểu ngữ của cuộc đua từ thiện.At the community picnic, Maya will untie the charity race banner.
Tom đã không tháo những dải ruy băng sau sự kiện quyên góp của khu phố.Tom did not untie the ribbons after the neighborhood donation event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

giải phóng người hoặc con vật bằng cách tháo vật đang trói hay buộc họ

to release someone or an animal by removing the rope chain or other thing holding them

Ví dụ
Tại trung tâm cứu hộ, Maria tháo dây cho ba con chó trước cuộc họp cộng đồng.At the shelter, Maria untied three dogs before the community meeting.
Trong cuộc biểu tình năm 2024, các tình nguyện viên không tháo dây trói người biểu tình khỏi hàng rào.During the 2024 protest, volunteers did not untie protesters from the fence.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh