Bản dịch của từ Release trong tiếng Việt
Release

Release (Verb)
Thả ra, giải phóng hoặc cho phép thứ gì đó không còn bị giữ lại; cũng dùng để chỉ việc phát hành (sản phẩm, phim, âm nhạc) ra công chúng.
Release, release.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Phát hành, tung ra hoặc cho xuất bản/đưa ra để sử dụng công chúng một sản phẩm, thông tin hoặc ứng dụng (ví dụ: phát hành phim, tung ra sản phẩm, phát hành thông cáo báo chí).
Release, launch.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cho phép thông tin được công khai hoặc phổ biến cho mọi người biết.
Allow (information) to be generally available.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Release (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Release (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Giải tỏa ai đó khỏi trách nhiệm hoặc nghĩa vụ.
To relieve someone from a responsibility or obligation
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Release (Noun)
Một thông báo chính thức về sự có sẵn của một cái gì đó.
A formal announcement of the availability of something
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa

