release
release (Verb)
Nghĩa 01 · Phát hành, tung ra hoặc cho xuất bản/đưa ra để sử dụng công chúng một sản phẩm, thông tin hoặc ứng dụng (ví dụ: phát hành phim, tung ra sản phẩm, phát hành thông cáo báo chí).
Phát hành, tung ra hoặc cho xuất bản/đưa ra để sử dụng công chúng một sản phẩm, thông tin hoặc ứng dụng (ví dụ: phát hành phim, tung ra sản phẩm, phát hành thông cáo báo chí).
Release, launch.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Thả ra, giải phóng hoặc cho phép thứ gì đó không còn bị giữ lại; cũng dùng để chỉ việc phát hành (sản phẩm, phim, âm nhạc) ra công chúng.
Thả ra, giải phóng hoặc cho phép thứ gì đó không còn bị giữ lại; cũng dùng để chỉ việc phát hành (sản phẩm, phim, âm nhạc) ra công chúng.
Release, release.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04 · Cho phép một vật hoặc chất di chuyển, hoạt động hoặc chảy tự do; để thứ gì đó thoát ra hoặc được phát ra mà không bị giữ lại.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 05 · Cho phép thông tin được công khai hoặc phổ biến cho mọi người biết.
Cho phép thông tin được công khai hoặc phổ biến cho mọi người biết.
Allow (information) to be generally available.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của release (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | release |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | released |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | released |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | releases |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | releasing |
Kết hợp từ của release (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
vừa được phát hành newly released | Ứng dụng mạng xã hội mới ra mắt đã thu hút một triệu người dùng. The newly released social media app gained one million users. |
trước đây đã phát hành previously released | Báo cáo được phát hành trước đó đã gây ra cuộc tranh luận gay gắt giữa các nhà hoạt động xã hội. The previously released report sparked heated debates among social activists. |
đưa ai ra tù tự do release somebody on their own recognizance | Thẩm phán quyết định thả người bị cáo buộc tự do. The judge decided to release the defendant on their own recognizance. |
ban đầu phát hành originally released | Bộ phim được phát hành ban đầu vào năm 2005. The movie was originally released in 2005. |
tha ai ra tù treo release somebody on probation | Họ đã thả anh ta sau phiên tòa chứ không? Did they release him on probation after the trial? |
release (Noun)
Nghĩa 01 · Hành động đưa một bộ phim, bản ghi âm hoặc sản phẩm khác ra công chúng để mọi người có thể xem, nghe hoặc mua.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Hành động hoặc quá trình thả ra, giải phóng hoặc được thả ra; sự phát hành (ví dụ như phát hành sản phẩm, tài liệu, phim) hoặc sự được phóng thích (ví dụ như người, động vật, cảm xúc).
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của release (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
release | releases |
Kết hợp từ của release (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
phát hành thương mại commercial release | Bộ phim mới đã được phát hành thương mại tuần trước. The new movie had a commercial release last week. |
phát hành không điều kiện unconditional release | Tổ chức thông báo việc phóng thích không điều kiện tất cả tù nhân. The organization announced the unconditional release of all prisoners. |
phát hành album album release | Việc phát hành album mới của cô nhận được nhận xét tích cực từ các nhà phê bình. Her new album release received positive reviews from critics. |
phát hành sớm early release | Việc phát hành sớm ứng dụng mạng xã hội mới khiến mọi người hào hứng. The early release of the new social media app excited everyone. |
ra mắt tại rạp chiếu phim theatrical release | Bạn đã xem buổi công chiếu của bộ phim mới nhất chưa? Did you watch the theatrical release of the latest movie? |
release (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Một thông báo chính thức về sự có sẵn của một cái gì đó.
Một thông báo chính thức về sự có sẵn của một cái gì đó.
A formal announcement of the availability of something
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của release (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
thông cáo báo chí press release | Trung tâm cộng đồng đã phát hành thông cáo báo chí mời người dân tham gia một hoạt động dọn dẹp vào thứ Bảy. The community center published a press release inviting residents to join a cleanup event on Saturday. |
bản phát hành gần đây recent release | Bản phát hành gần đây của một ứng dụng xã hội đã giúp học sinh ở Bắc Kinh giữ liên lạc với những người bạn ở xa. The recent release of a social app helped students in Beijing stay connected with friends far away. |
thông cáo chính thức official release | Sau bản phát hành chính thức về lịch hoạt động mới của trung tâm cộng đồng, nhiều người dân đã đăng ký tham gia. After the community center's official release of the new activity schedule, many residents signed up. |
phát hành phim movie release | Việc bộ phim ra mắt đã gắn kết nhiều gia đình tại trung tâm cộng đồng địa phương của chúng tôi. The movie release brought many families together at our local community center. |
phóng thích có giám sát supervised release | Trong thời gian được thả có giám sát, Daniel tham gia một chương trình việc làm cộng đồng và giúp hàng xóm chăm sóc một khu vườn. During supervised release, Daniel joined a community job program and helped his neighbors care for a garden. |
release (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Giải tỏa ai đó khỏi trách nhiệm hoặc nghĩa vụ.
Giải tỏa ai đó khỏi trách nhiệm hoặc nghĩa vụ.
To relieve someone from a responsibility or obligation
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của release (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
đột ngột thả ra release suddenly | Tại hội chợ cộng đồng, tình nguyện viên thả ra đột ngột một chùm bóng bay nhiều màu cho trẻ em. At the community fair, the volunteer did release suddenly a group of colorful balloons for the children. |
cuối cùng cũng được phát hành release eventually | Trung tâm cộng đồng cuối cùng sẽ phát hành một cuốn hướng dẫn miễn phí về các hoạt động trong khu phố. The community center will release a free guide to neighborhood activities eventually. |
công bố rộng rãi release publicly | Trung tâm cộng đồng sẽ công bố công khai kết quả khảo sát về các hoạt động kết bạn vào tuần tới. The community center will release publicly the survey results about its friendship activities next week. |
phát hành có điều kiện release conditionally | Trung tâm cộng đồng sẽ công bố có điều kiện kết quả khảo sát về các hoạt động trong khu phố vào thứ Sáu tuần tới, sau khi xóa tên riêng. The community center will release conditionally the results of its survey on neighborhood activities next Friday, after removing private names. |
phát hành thương mại release commercially | Công ty dự định phát hành thương mại một ứng dụng đơn giản giúp hàng xóm giao tiếp vào năm tới. The company plans to release commercially a simple app that helps neighbors communicate next year. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "release" trong tiếng Anh có nghĩa là phát hành, giải phóng hoặc thải ra. Trong ngữ cảnh âm nhạc hoặc điện ảnh, "release" thường được sử dụng để chỉ việc ra mắt một sản phẩm mới. Trong tiếng Anh Anh, "release" và "release" đều có cách viết giống nhau và phát âm /rɪˈliːs/. Sự khác biệt chính giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ chủ yếu nằm ở ngữ điệu và một số hậu tố, nhưng từ này vẫn mang cùng ý nghĩa cơ bản và được sử dụng tương tự.
