Bản dịch của từ Confinement trong tiếng Việt
Confinement

Confinement (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tình trạng bị phong tỏa hoặc bị giam giữ trong một khu vực nhất định, không được ra ngoài hoặc di chuyển tự do (ví dụ: phong toả vì dịch bệnh hoặc bị giam giữ trong phòng).
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "confinement" trong tiếng Anh chỉ trạng thái bị giới hạn, giam cầm hoặc cách ly. Nó thường được sử dụng trong ngữ cảnh pháp lý hoặc y tế để mô tả việc một cá nhân bị nhốt hoặc hạn chế tự do. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này hầu như không có sự khác biệt về cách sử dụng hay ý nghĩa. Cả hai phiên bản đều phát âm tương tự [kənˈfaɪnmənt] và mang ý nghĩa tương đồng trong các ngữ cảnh xã hội và pháp lý.
Họ từ
Từ "confinement" trong tiếng Anh chỉ trạng thái bị giới hạn, giam cầm hoặc cách ly. Nó thường được sử dụng trong ngữ cảnh pháp lý hoặc y tế để mô tả việc một cá nhân bị nhốt hoặc hạn chế tự do. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này hầu như không có sự khác biệt về cách sử dụng hay ý nghĩa. Cả hai phiên bản đều phát âm tương tự [kənˈfaɪnmənt] và mang ý nghĩa tương đồng trong các ngữ cảnh xã hội và pháp lý.
