Bản dịch của từ Confining trong tiếng Việt

Confining

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Confining(Adjective)

knfˈaɪnɪŋ
knfˈaɪnɪŋ
01

Hạn chế sự tự do di chuyển; làm cho ai đó hoặc cái gì đó không thể đi lại hoặc hoạt động thoải mái.

Restricting the freedom of movement.

限制自由

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Confining(Verb)

knfˈaɪnɪŋ
knfˈaɪnɪŋ
01

Giữ hoặc giới hạn ai đó hoặc cái gì đó trong một phạm vi nhất định về không gian, phạm vi hoặc thời gian (không cho ra ngoài hoặc không cho vượt quá giới hạn).

Keep or restrict someone or something within certain limits of space scope or time.

限制某人或某物在特定的空间或时间范围内。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Confining (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Confine

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Confined

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Confined

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Confines

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Confining

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ