Bản dịch của từ -scope trong tiếng Việt

-scope

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

-scope(Noun)

-skˈoʊp
-skˈoʊp
01

“-scope” (dưới dạng hậu tố hoặc thành phần trong từ) chỉ phạm vi hoạt động, tầm ảnh hưởng hoặc góc nhìn — tức là lĩnh vực, phạm vi mà một việc, vấn đề hoặc quan điểm bao phủ hoặc áp dụng.

An area of activity thought or influence a range of view or outlook.

范围,领域

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

-scope(Verb)

-skˈoʊp
-skˈoʊp
01

Nhìn nhận, xem xét hoặc phân tích một vấn đề theo một góc nhìn, quan điểm hoặc phương diện nhất định.

Look at or analyze through a particular perspective.

从特定角度观察或分析

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh