Bản dịch của từ Lockdown trong tiếng Việt

Lockdown

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lockdown (Noun)

lˈɑkdaʊn
lˈɑkdaʊn
01

Việc khóa kín hoặc giam các tù nhân về lại buồng giam/ô ngăn nhằm kiểm soát tình hình (thường xảy ra khi có bạo loạn hoặc mất trật tự).

The confining of prisoners to their cells typically in order to regain control during a riot.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh