Bản dịch của từ Enable trong tiếng Việt
Enable

Enable (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Khiến một thiết bị hoặc hệ thống hoạt động được; bật/tạo điều kiện để nó có thể sử dụng được.
Make (a device or system) operational; activate.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "enable" trong tiếng Anh có nghĩa là tạo điều kiện hoặc cho phép ai đó hoặc cái gì đó thực hiện một hành động nào đó. Từ này được sử dụng phổ biến trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ mà không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa và cách viết. Tuy nhiên, cách phát âm có thể hơi khác nhau tùy thuộc vào giọng vùng miền. Trong ngữ cảnh công nghệ, "enable" thường được sử dụng để chỉ việc kích hoạt một tính năng hoặc chức năng trong phần mềm.
Họ từ
Từ "enable" trong tiếng Anh có nghĩa là tạo điều kiện hoặc cho phép ai đó hoặc cái gì đó thực hiện một hành động nào đó. Từ này được sử dụng phổ biến trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ mà không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa và cách viết. Tuy nhiên, cách phát âm có thể hơi khác nhau tùy thuộc vào giọng vùng miền. Trong ngữ cảnh công nghệ, "enable" thường được sử dụng để chỉ việc kích hoạt một tính năng hoặc chức năng trong phần mềm.
