Bản dịch của từ Remit trong tiếng Việt

Remit

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Remit (Verb)

ɹimˈɪt
ɹɪmˈɪt
01

Làm giảm bớt, làm yếu đi hoặc giảm mức độ của một cái gì đó.

Diminish.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chuyển một vụ việc, vấn đề hoặc quyết định lên cơ quan, người có thẩm quyền để họ xem xét và ra quyết định.

Refer a matter for decision to an authority.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chuyển tiền (gửi tiền) để thanh toán hoặc làm quà tặng cho người khác.

Send money in payment or as a gift.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Miễn (khỏi) một khoản nợ hoặc không thực hiện/thi hành một hình phạt; quyết định không đòi nợ hoặc không trừng phạt ai đó.

Cancel or refrain from exacting or inflicting a debt or punishment.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Remit (Noun)

ɹimˈɪt
ɹɪmˈɪt
01

Một vấn đề hoặc mục được chuyển đến ai đó (thường là một ủy ban, người có thẩm quyền) để xem xét, quyết định hoặc xử lý.

An item referred to someone for consideration.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Phạm vi trách nhiệm hoặc nhiệm vụ chính thức được giao cho một cá nhân, tổ chức hoặc cơ quan; những việc mà họ có quyền hoặc trách nhiệm phải làm.

The task or area of activity officially assigned to an individual or organization.

remit meaning
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ