exacting
exacting (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Miêu tả một công việc, hành động hoặc yêu cầu đòi hỏi sự chính xác cao, tỉ mỉ và nhiều nỗ lực hoặc chú ý đến chi tiết.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Mô tả một người hoặc tổ chức hay đòi hỏi khắt khe, yêu cầu nhiều, thường bắt người khác làm theo tiêu chuẩn cao hoặc thu tiền/đòi hỏi một cách gay gắt (theo nghĩa 'exaction' là sự bắt ép, thu tiền hoặc đòi hỏi quá mức).
Mô tả một người hoặc tổ chức hay đòi hỏi khắt khe, yêu cầu nhiều, thường bắt người khác làm theo tiêu chuẩn cao hoặc thu tiền/đòi hỏi một cách gay gắt (theo nghĩa 'exaction' là sự bắt ép, thu tiền hoặc đòi hỏi quá mức).
of a person or organization Characterized by exaction.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của exacting (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
exacting chính xác | more exacting chính xác hơn | most exacting chính xác nhất |
exacting (Verb)
Nghĩa 01 · Dạng hiện tại phân từ/gerund của động từ 'exact' (yêu cầu hoặc đòi hỏi một cách nghiêm khắc, chặt chẽ). Thường dùng để diễn tả hành động bắt buộc phải trả hoặc yêu cầu cái gì đó một cách nghiêm khắc (ví dụ: exacting payment = đòi trả).
Dạng hiện tại phân từ/gerund của động từ 'exact' (yêu cầu hoặc đòi hỏi một cách nghiêm khắc, chặt chẽ). Thường dùng để diễn tả hành động bắt buộc phải trả hoặc yêu cầu cái gì đó một cách nghiêm khắc (ví dụ: exacting payment = đòi trả).
present participle and gerund of exact.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của exacting (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | exact |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | exacted |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | exacted |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | exacts |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | exacting |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "exacting" có nghĩa là yêu cầu cao, khắt khe hoặc đòi hỏi sự chú ý tỉ mỉ. Thuật ngữ này thường dùng để mô tả người hoặc tình huống có các tiêu chuẩn chặt chẽ và không thể chấp nhận sự thiếu sót. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, cách phát âm và viết của từ này giống nhau, tuy nhiên, trong thực tiễn, cách sử dụng có thể khác nhau, với tiếng Anh Anh thường nhấn mạnh đến tính khắt khe hơn trong ngữ cảnh công việc và học tập.