Bản dịch của từ Exacting trong tiếng Việt

Exacting

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Exacting(Adjective)

ɪgzˈæktɪŋ
ɪgzˈæktɪŋ
01

Miêu tả một công việc, hành động hoặc yêu cầu đòi hỏi sự chính xác cao, tỉ mỉ và nhiều nỗ lực hoặc chú ý đến chi tiết.

Of an action task etc Requiring precise accuracy great care effort or attention.

要求严格的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Mô tả một người hoặc tổ chức hay đòi hỏi khắt khe, yêu cầu nhiều, thường bắt người khác làm theo tiêu chuẩn cao hoặc thu tiền/đòi hỏi một cách gay gắt (theo nghĩa 'exaction' là sự bắt ép, thu tiền hoặc đòi hỏi quá mức).

Of a person or organization Characterized by exaction.

苛求的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(tính từ) Yêu cầu cao; đòi hỏi khắt khe, khó làm hài lòng vì đặt nhiều tiêu chuẩn nghiêm ngặt.

Making great demands difficult to satisfy.

要求严格

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Exacting (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Exacting

Chính xác

More exacting

Chính xác hơn

Most exacting

Chính xác nhất

Exacting(Verb)

ɪgzˈæktɪŋ
ɪgzˈæktɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ/gerund của động từ 'exact' (yêu cầu hoặc đòi hỏi một cách nghiêm khắc, chặt chẽ). Thường dùng để diễn tả hành động bắt buộc phải trả hoặc yêu cầu cái gì đó một cách nghiêm khắc (ví dụ: exacting payment = đòi trả).

Present participle and gerund of exact.

严格要求的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Exacting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Exact

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Exacted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Exacted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Exacts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Exacting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ