Bản dịch của từ Court trong tiếng Việt

Court

Noun CountableNounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Court (Noun Countable)

kɔːt
kɔːrt
01

Tòa án; thẩm phán hoặc nơi xét xử – cơ quan, nơi có thẩm quyền xét xử các vụ án dân sự, hình sự hoặc các tranh chấp pháp lý.

Court; magistrate.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sân dùng để chơi quần vợt trên bãi cỏ (loại sân tennis có mặt cỏ).

Lawn tennis.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Court (Noun)

kˈɔɹt
koʊɹt
01

Một cơ quan xét xử gồm thẩm phán hoặc quan tòa và những người liên quan, có nhiệm vụ đưa ra phán quyết trong các vụ án dân sự hoặc hình sự.

A body of people presided over by a judge, judges, or magistrate, and acting as a tribunal in civil and criminal cases.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Khu vực hình chữ nhật (có thể ngoài trời hoặc trong nhà) được đánh dấu để chơi các môn bóng như quần vợt hoặc squash.

A quadrangular area, either open or covered, marked out for ball games such as tennis or squash.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tập hợp những người thân cận, quan lại, và nhân viên phục vụ trong nhà vua/quốc vương hoặc triều đình; tức là cung đình và những người thuộc hoàng thất, triều đình xung quanh chủ quyền.

The courtiers, retinue, and household of a sovereign.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Tập hợp các thành viên có thẩm quyền trong một công ty hoặc tập đoàn (ví dụ như các thành viên trong hội đồng quản trị hoặc ban giám đốc)

The qualified members of a company or a corporation.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Court (Verb)

kˈɔɹt
koʊɹt
01

Theo đuổi, tán tỉnh ai đó một cách nghiêm túc với ý định tiến tới hôn nhân (làm quen, gây dựng mối quan hệ lãng mạn để cưới).

Be involved with (someone) romantically, with the intention of marrying.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cố gắng lấy lòng, thu hút sự ủng hộ hoặc cảm tình của ai đó bằng cách tỏ ra quan tâm, chiều chuộng hoặc làm vừa lòng họ.

Pay special attention to (someone) in an attempt to win their support or favour.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ