Bản dịch của từ Favour trong tiếng Việt

Favour

Noun [U] Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Favour(Noun Uncountable)

ˈfeɪ.vər
ˈfeɪ.vɚ
01

Sự ủng hộ, thiện cảm hoặc tình cảm dành cho ai đó (thường là không đếm được): cảm tình, sự ưu ái, sự ủng hộ.

Support, love.

支持,爱护

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Favour(Verb)

ˈfeɪ.vər
ˈfeɪ.vɚ
01

Ân cần ủng hộ, bênh vực hoặc thiên vị ai/cái gì hơn người/cái khác; ưu tiên hỗ trợ một bên.

Favoring, supporting, defending someone or something over someone or something.

偏袒、支持某人或某事

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Có nét giống (về khuôn mặt) với cha mẹ hoặc người thân — tức là trông giống ai đó trong gia đình về các đặc điểm gương mặt.

Resemble (a parent or other relative) in facial features.

与父母或亲属有相似的面部特征

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Để nhẹ, không dồn toàn bộ trọng lượng lên một chi vừa bị thương; chăm sóc hoặc dùng nhẹ phần tay/chân bị đau để tránh làm tổn thương nặng hơn.

Treat (an injured limb) gently, not putting one's full weight on it.

轻轻对待受伤的肢体

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Cảm thấy hoặc thể hiện sự tán thành, ủng hộ hoặc thiên vị một điều gì đó hay ai đó hơn so với những lựa chọn khác.

Feel or show approval or preference for.

感到或表示赞成或偏爱

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

(thường dùng trong yêu cầu lịch sự) làm ơn cho ai đó điều họ muốn hoặc đáp ứng một lời nhờ vả; giúp đỡ bằng cách trao cho họ cái gì cần thiết.

(often used in polite requests) give someone (something desired)

给予所需的帮助或支持

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Favour (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Favour

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Favoured

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Favoured

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Favours

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Favouring

Favour(Noun)

fˈeivəɹ
fˈeivəɹ
01

Một việc làm tử tế, giúp đỡ người khác vượt quá điều cần làm hoặc bình thường; hành động ân huệ, làm ơn cho ai đó.

An act of kindness beyond what is due or usual.

超出常规的善举

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Sự đồng ý, ủng hộ hoặc cảm tình dành cho ai đó hoặc điều gì đó.

Approval, support, or liking for someone or something.

支持或喜爱

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một món quà nhỏ, thường giá rẻ, được chủ tiệc tặng cho khách đến dự bữa tiệc như kỷ niệm hoặc lời cảm ơn.

A small inexpensive gift given to guests at a party.

小礼品

favour meaning
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Favour (Noun)

SingularPlural

Favour

Favours

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ