gently
gently (Adverb)
Nghĩa 01
Theo nghĩa lịch sử: thuộc về một gia đình quyền quý, xuất thân cao sang, hoặc có phong thái tao nhã, quý phái.
historical From a gentle or highclass family.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
(từ cổ, hiếm dùng) một cách đàng hoàng, quý phái, thể hiện phẩm hạnh và cách cư xử lịch thiệp của tầng lớp quý tộc hoặc gia đình quyền quý.
obsolete In the manner of one of gentle birth in a manner that reflects the traditional virtues of the gentry courteously nobly.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Một cách nhẹ nhàng, êm ái; hành động không mạnh bạo hay gây tổn thương, thường nhằm tránh làm đau hoặc làm hỏng thứ gì đó.
In a manner characterized by gentleness.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng trạng từ của gently (Adverb)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
gently nhẹ nhàng thôi | more gently nhẹ nhàng hơn | most gently nhẹ nhàng nhất |