Anh - Việt

Bản dịch của từ Gently trong tiếng Việt

gently

Adverb

gently (Adverb)

/dʒˈɛntli/
/dʒˈɛntli/
AI

Nghĩa 01

Theo nghĩa lịch sử: thuộc về một gia đình quyền quý, xuất thân cao sang, hoặc có phong thái tao nhã, quý phái.

historical From a gentle or highclass family.

Ví dụ
Cô ấy nói nhẹ nhàng tại buổi tụ họp xã hội.She spoke gently at the social gathering.
Anh ấy chào đón khách mời nhẹ nhàng, phản ánh nền giáo dục của mình.He greeted guests gently, reflecting his upbringing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(từ cổ, hiếm dùng) một cách đàng hoàng, quý phái, thể hiện phẩm hạnh và cách cư xử lịch thiệp của tầng lớp quý tộc hoặc gia đình quyền quý.

obsolete In the manner of one of gentle birth in a manner that reflects the traditional virtues of the gentry courteously nobly.

Ví dụ
Anh ấy nói nhữ nhặ nhà khách tại bạn hội quý tài.He spoke gently to the guests at the aristocratic ball.
Cô được nuôi dạy để ữ mữnh đại xửa với những người có thể vùng.She was raised to behave gently towards those of high status.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một cách nhẹ nhàng, êm ái; hành động không mạnh bạo hay gây tổn thương, thường nhằm tránh làm đau hoặc làm hỏng thứ gì đó.

In a manner characterized by gentleness.

Ví dụ
Cô ấy nói nhẹ nhàng để làm dịu đứa trẻ bực tức.She spoke gently to calm the upset child.
Anh ấy nhẹ nhàng dẫn bà cụ qua đường.He gently guided the elderly lady across the street.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của gently (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

gently

nhẹ nhàng thôi

more gently

nhẹ nhàng hơn

most gently

nhẹ nhàng nhất

Video ngữ cảnh