Anh - Việt

Bản dịch của từ Historical trong tiếng Việt

historical

Adjective

historical (Adjective)

/hɪˈstɒr.ɪ.kəl/
/hɪˈstɒr.ɪ.kəl/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến lịch sử; thuộc về quá khứ hoặc có ý nghĩa trong lịch sử.

Belongs to history; related to history.

Ví dụ
Bảo tàng lịch sử trưng bày các hiện vật từ các nền văn minh cổ đại.The historical museum showcases artifacts from ancient civilizations.
Nghiên cứu các sự kiện lịch sử giúp chúng ta hiểu rõ hơn về quá khứ của xã hội.Studying historical events helps us understand society's past better.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(thuộc) lịch sử; liên quan đến quá khứ hoặc các sự kiện đã xảy ra trong lịch sử.

Of or concerning history or past events.

Ví dụ
Bảo tàng lịch sử trưng bày di vật từ các nền văn minh cổ đại.The historical museum displayed artifacts from ancient civilizations.
Cô ta nghiên cứu tài liệu lịch sử để hiểu về các xã hội xưa.She studied historical documents to learn about past societies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của historical (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

historical

lịch sử

more historical

lịch sử hơn

most historical

lịch sử nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh