Anh - Việt

Bản dịch của từ Woo trong tiếng Việt

woo

Verb

woo (Verb)

/wˈu/
/wˈu/
AI

Nghĩa 01

(ngoại động từ) Cố gắng thuyết phục, giành được sự ủng hộ, cảm tình hoặc hỗ trợ của ai đó—thường bằng cách tỏ ra thân thiện, nịnh nọt hoặc gây ấn tượng.

(transitive) To endeavor to gain someone's support.

Ví dụ
Cô ấy cố gắng thu phục anh ấy bằng hoa và sô cô la.She tried to woo him with flowers and chocolates.
Công ty thu phục nhà đầu tư bằng dự đoán tài chính hứa hẹn.The company wooed investors with promising financial projections.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(động từ, thường chỉ người đàn ông) Cố gắng thuyết phục hoặc chiếm được tình cảm của ai đó để bắt đầu hoặc duy trì một mối quan hệ lãng mạn.

(transitive) (often of a man) To try to persuade (someone) to be in an amorous relationship with.

Ví dụ
Anh ta cố gắng cưa cô ấy bằng hoa và sô cô la.He tried to woo her with flowers and chocolates.
Người đàn ông cưa cô gái mình thích bằng cách viết thư tình cho cô ấy.The man wooed his crush by writing her a love letter.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

(ngoại động từ) Ra sức tán tỉnh, ve vãn hoặc cố gắng thuyết phục ai đó một cách nồng nhiệt, liên tục để giành được tình cảm, ủng hộ hoặc sự chú ý.

(transitive) To court solicitously; to invite with importunity.

Ví dụ
Anh ta tỏ tình với cô ấy bằng hoa và thư tình.He wooed her with flowers and love letters.
Người đàn ông cưa cô gái bằng cách dẫn cô đi hẹn hò lãng mạn.The man wooed the lady by taking her on romantic dates.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của woo (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

woo

V2

Quá khứ đơn

Past simple

wooed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

wooed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

woos

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

wooing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh