Anh - Việt
gain'
VerbNoun
gain' (Verb)
/ɡˈeɪn/
/ˈɡeɪn/
AI
Ví dụ
Mọi người tăng kỹ năng mới bằng cách luyện nói tiếng Anh hàng ngày.People gain new skills by practicing speaking English daily.
Cô ấy không đạt đủ sự tự tin trong buổi thảo luận nhóm.She did not gain enough confidence during the group discussion.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Nhiều sinh viên có được sự tự tin khi luyện nói tiếng Anh mỗi ngày.Many students gain confidence by practicing speaking English daily.
Mọi người không lấy được sự tôn trọng nếu không cư xử tốt trước.People do not gain respect without showing good behavior first.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Nhiều học sinh có được sự tự tin nhờ luyện nói mỗi ngày.Many students gain confidence by practicing speaking daily.
Anh ấy không giành được sự tôn trọng nếu không giúp đỡ người khác trước.He did not gain respect without helping others first.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
gain' (Noun)
/ɡˈeɪn/
/ˈɡeɪn/
AI
Ví dụ
Cộng đồng đã có sự tăng về tài nguyên sau sự kiện từ thiện.The community saw a gain in resources after the charity event.
Nhiều gia đình không có sự tăng về của cải trong năm ngoái.There was no gain in wealth for many families last year.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Một cải tiến có thể đo lường được.
Ví dụ
Thành phố đã chứng kiến sự tăng lên trong các chương trình xã hội sau năm 2020.The city saw a gain in social programs after 2020 funding.
Không có sự cải thiện trong sự ủng hộ cộng đồng trong suốt chiến dịch.There was no gain in community support during the campaign.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Lợi nhuận từ một giao dịch.
A profit from a transaction
Ví dụ
Sự kiện từ thiện đã tạo ra một lợi nhuận nhỏ cho các trường học địa phương.The charity event made a small gain for local schools.
Không có lợi nhuận nào từ việc bán sách cũ tháng trước.There was no gain from selling old books last month.
Từ tiếng Việt gần nghĩa