Bản dịch của từ Measurable trong tiếng Việt

Measurable

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Measurable(Adjective)

mˈɛʒɚəbl̩
mˈɛʒəɹəbl̩
01

(Trạng từ tính) Có tầm quan trọng đáng kể; đáng kể đến mức có thể nhận biết hoặc ảnh hưởng đến kết quả.

Of significant importance.

有重要性

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Có thể đo được; có thể xác định bằng số liệu, phép đo hoặc bằng cách đo lường cụ thể.

Able to be measured.

可测量的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Measurable (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Measurable

Đo được

More measurable

Có thể đo lường được nhiều hơn

Most measurable

Có thể đo được nhất

Measurable(Noun)

mˈɛʒɚəbl̩
mˈɛʒəɹəbl̩
01

Vật/điều có thể đo lường được; một tiêu chí/đại lượng dùng để đo lường.

That which can be measured a metric.

可测量的事物

measurable nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ