Anh - Việt

Bản dịch của từ Measurable trong tiếng Việt

measurable

AdjectiveNoun

measurable (Adjective)

/mˈɛʒɚəbl̩/
/mˈɛʒəɹəbl̩/
AI

Nghĩa 01

Có thể đo được; có thể xác định bằng số liệu, phép đo hoặc bằng cách đo lường cụ thể.

Able to be measured.

Ví dụ
Tác động của chương trình đối với nghèo đếm được.The impact of the program on poverty is measurable.
Sự tăng của tỷ lệ biết chữ có thể đo được rất ấn tượng.The measurable increase in literacy rates was impressive.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của measurable (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

measurable

đo được

more measurable

có thể đo lường được nhiều hơn

most measurable

có thể đo được nhất

measurable (Noun)

/mˈɛʒɚəbl̩/
/mˈɛʒəɹəbl̩/
AI

Nghĩa 01

Vật/điều có thể đo lường được; một tiêu chí/đại lượng dùng để đo lường.

That which can be measured a metric.

Ví dụ
Tác động có thể đo lường của tổ chức từ thiện rõ ràng trong cộng đồng.The measurable impact of the charity was evident in the community.
Sự tăng trưởng có thể đo lường trong số lượng người theo dõi trên mạng xã hội đã tăng cường phạm vi của tổ chức.The measurable growth in social media followers boosted the organization's reach.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh