Bản dịch của từ Retinue trong tiếng Việt

Retinue

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Retinue (Noun)

ɹˈɛɾənˌu
ɹˈɛtˌn̩u
01

Một nhóm người theo hầu, tư vấn viên hoặc trợ lý đi cùng và hỗ trợ một nhân vật quan trọng.

A group of advisers, assistants, or others accompanying an important person.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh