Anh - Việt

Bản dịch của từ Accompanying trong tiếng Việt

accompanying

Adjective

accompanying (Adjective)

/əkˈʌmpəniɪŋ/
/əkˈʌmpəniɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Có mặt cùng, đi kèm hoặc xuất hiện cùng với cái khác.

Present together.

Ví dụ
Âm nhạc đi kèm đã nâng cao bầu không khí của sự kiện xã hội.The accompanying music enhanced the social event's atmosphere.
Cô ấy đã đưa người bạn đi cùng của mình đến buổi họp mặt xã hội.She brought her accompanying friend to the social gathering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh