Anh - Việt

Bản dịch của từ Marrying trong tiếng Việt

marrying

Verb

marrying (Verb)

/mˈɛɹiɪŋ/
/mˈæɹiiŋ/
AI

Nghĩa 01 · Dạng hiện tại phân từ (present participle) và danh động từ (gerund) của động từ “marry” — chỉ hành động kết hôn, lấy nhau hoặc tiến hành kết hôn (ví dụ: đang kết hôn; việc kết hôn).

Dạng hiện tại phân từ (present participle) và danh động từ (gerund) của động từ “marry” — chỉ hành động kết hôn, lấy nhau hoặc tiến hành kết hôn (ví dụ: đang kết hôn; việc kết hôn).

present participle and gerund of marry.

Ví dụ
Kết hôn sớm có thể mang lại lợi ích và bất lợi trong xã hội.Marrying young can have both advantages and disadvantages in society.
Không kết hôn trước 30 tuổi đang trở nên phổ biến hơn trong xã hội hiện đại.Not marrying before 30 is becoming more common in modern society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của marrying (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

marry

V2

Quá khứ đơn

Past simple

married

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

married

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

marries

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

marrying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh