Bản dịch của từ Recording trong tiếng Việt

Recording

Noun [U/C] Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Recording (Noun)

ɹɪkˈɔɹdɪŋ
ɹɪkˈɑɹdɪŋ
01

Hành động hoặc quá trình lập hồ sơ về một cái gì đó.

The act or process of making a record of something.

Ví dụ

The recording of the meeting will be available for all employees.

Bản ghi âm cuộc họp sẽ được cung cấp cho tất cả nhân viên.

She made a recording of the concert to share with her friends.

Cô ấy đã ghi âm buổi hòa nhạc để chia sẻ với bạn bè của mình.

The police requested the recording of the incident for investigation purposes.

Cảnh sát đã yêu cầu ghi lại vụ việc cho mục đích điều tra.

Dạng danh từ của Recording (Noun)

SingularPlural

Recording

Recordings

Kết hợp từ của Recording (Noun)

CollocationVí dụ

New recording

Bản ghi mới

The new recording of the community event was very popular last week.

Bản ghi âm mới của sự kiện cộng đồng rất phổ biến tuần trước.

Modern recording

Ghi âm hiện đại

Modern recording technology helps artists reach wider audiences today.

Công nghệ ghi âm hiện đại giúp nghệ sĩ tiếp cận khán giả rộng hơn hôm nay.

Field recording

Ghi âm hiện trường

Field recording helps capture real social interactions during community events.

Ghi âm thực địa giúp ghi lại những tương tác xã hội thực tế trong sự kiện cộng đồng.

Video recording

Ghi hình video

Many students use video recording to improve their speaking skills.

Nhiều sinh viên sử dụng ghi hình để cải thiện kỹ năng nói.

Magnetic recording

Ghi âm từ tính

Magnetic recording revolutionized how we share music in the 1960s.

Ghi âm từ tính đã cách mạng hóa cách chúng ta chia sẻ âm nhạc vào những năm 1960.

Recording (Adjective)

ɹɪkˈɔɹdɪŋ
ɹɪkˈɑɹdɪŋ
01

Ghi lại các sự kiện.

Keeping a record of events.

Ví dụ

The social media platform allows for easy recording of daily activities.

Nền tảng truyền thông xã hội cho phép dễ dàng ghi lại các hoạt động hàng ngày.

Recording important moments on social networks has become a common practice.

Ghi lại những khoảnh khắc quan trọng trên mạng xã hội đã trở thành một thói quen phổ biến.

She enjoys sharing her recordings of social events with her friends.

Cô ấy thích chia sẻ bản ghi âm các sự kiện xã hội của mình với bạn bè.

Recording (Verb)

ɹɪkˈɔɹdɪŋ
ɹɪkˈɑɹdɪŋ
01

Lập biên bản.

Make a record of.

Ví dụ

She is recording a podcast about social issues.

Cô ấy đang ghi một podcast về các vấn đề xã hội.

The journalist is recording an interview with a social worker.

Nhà báo đang ghi âm cuộc phỏng vấn với một nhân viên xã hội.

They are recording a video message for their social media followers.

Họ đang quay một tin nhắn video cho những người theo dõi trên mạng xã hội của họ.

Dạng động từ của Recording (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Record

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Recorded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Recorded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Records

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Recording

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Recording cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

5.0/8Trung bình
Listening
Trung bình
Speaking
Trung bình
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Trung bình
Writing Task 2
Trung bình

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Topic Music | Bài mẫu IELTS Speaking Part 1 kèm từ vựng [Audio]
[...] There's something about the energy and excitement of a live performance that cannot be replicated in a [...]Trích: Topic Music | Bài mẫu IELTS Speaking Part 1 kèm từ vựng [Audio]
Describe a time you used your mobile phone for something important
[...] People do all sorts of things on their phones, from playing games, to information, to looking up new information or listening to music [...]Trích: Describe a time you used your mobile phone for something important
Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 01/07/2023
[...] Additionally, the sales figures for food and other types of magazines remained unchanged, with their peaks in 1995 [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 01/07/2023
Giải đề và bài mẫu IELTS Writing cho chủ đề News media ngày thi 19/01/2019
[...] Furthermore, online news channels have brought a greater reading experience to readers, thanks to the constant advancement in technology, which has made it possible to upload videos and audio online [...]Trích: Giải đề và bài mẫu IELTS Writing cho chủ đề News media ngày thi 19/01/2019

Idiom with Recording

Không có idiom phù hợp