Anh - Việt

Bản dịch của từ Recording trong tiếng Việt

recording

VerbNounAdjective

recording (Verb)

/ɹɪkˈɔɹdɪŋ/
/ɹɪkˈɑɹdɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Ghi lại thông tin hoặc sự kiện để lưu giữ bằng chữ viết, âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu khác.

make a record of.

Ví dụ
Cô ấy đang ghi một podcast về các vấn đề xã hội.She is recording a podcast about social issues.
Nhà báo đang ghi âm cuộc phỏng vấn với một nhân viên xã hội.The journalist is recording an interview with a social worker.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của recording (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

record

V2

Quá khứ đơn

Past simple

recorded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

recorded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

records

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

recording

recording (Noun)

/ɹɪkˈɔɹdɪŋ/
/ɹɪkˈɑɹdɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc quá trình ghi lại thông tin, âm thanh, hình ảnh hoặc sự kiện để lưu trữ, xem lại hoặc làm bằng chứng.

the act or process of making a record of something.

Ví dụ
Bản ghi âm cuộc họp sẽ được cung cấp cho tất cả nhân viên.The recording of the meeting will be available for all employees.
Cô ấy đã ghi âm buổi hòa nhạc để chia sẻ với bạn bè của mình.She made a recording of the concert to share with her friends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của recording (Noun)

SingularPlural

recording

recordings

Kết hợp từ của recording (Noun)

ADJECTIVE + recordingPREPOSITIONVERB + recordingrecording + NOUNrecording + VERB
Kết hợp từ của recording
Collocation
Ví dụ

bản ghi mới

new recording

Bản ghi âm mới của sự kiện cộng đồng rất phổ biến tuần trước.

The new recording of the community event was very popular last week.

bản ghi băng

cassette recording

Bản ghi băng cassette đã ghi lại sự kiện cộng đồng một cách sống động.

The cassette recording captured the community event in vivid detail.

bản ghi gần đây

recent recording

Bản ghi âm gần đây đã làm nổi bật các vấn đề xã hội ở Springfield.

The recent recording highlighted social issues in the community of Springfield.

ghi âm trực tiếp

live recording

Bản ghi âm trực tiếp của buổi hòa nhạc rất được yêu thích bởi người hâm mộ.

The live recording of the concert was very popular among fans.

hồ sơ đầy đủ

complete recording

Bản ghi âm hoàn chỉnh của cuộc họp đã được chia sẻ với tất cả mọi người.

The complete recording of the meeting was shared with all participants.

recording (Adjective)

/ɹɪkˈɔɹdɪŋ/
/ɹɪkˈɑɹdɪŋ/
AI

Nghĩa 01

ghi lại các sự kiện hoặc thông tin để lưu giữ làm hồ sơ hoặc bằng chứng

keeping a record of events.

Ví dụ
Nền tảng truyền thông xã hội cho phép dễ dàng ghi lại các hoạt động hàng ngày.The social media platform allows for easy recording of daily activities.
Ghi lại những khoảnh khắc quan trọng trên mạng xã hội đã trở thành một thói quen phổ biến.Recording important moments on social networks has become a common practice.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh