Bản dịch của từ Bond trong tiếng Việt

Bond

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bond (Noun)

bˈɑnd
bˈɑnd
01

Một vật được dùng để buộc hoặc gắn hai hay nhiều vật lại với nhau.

A thing used to tie something or to fasten things together.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một lực hút mạnh giữa các nguyên tử trong một phân tử hoặc tinh thể, do sự chia sẻ hoặc chuyển giao electron giữa các nguyên tử, giúp giữ các nguyên tử gắn kết với nhau.

A strong force of attraction holding atoms together in a molecule or crystal, resulting from the sharing or transfer of electrons.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một thỏa thuận có giá trị pháp lý; một hợp đồng ràng buộc mà các bên phải tuân thủ theo luật.

An agreement with legal force.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Mô tả cách xếp gạch (mối liên kết giữa các viên gạch) theo một kiểu nhất định để tăng độ bền và tính ổn định của công trình xây dựng.

A pattern in which bricks are laid in order to ensure the strength of the resulting structure.

bond
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Bond (Verb)

bˈɑnd
bˈɑnd
01

Kết hợp hoặc liên kết với nhau bằng liên kết hóa học (tạo thành liên kết hoá học giữa các nguyên tử hoặc phân tử).

Join or be joined by a chemical bond.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Xếp (gạch) chồng lên nhau theo kiểu chồng chéo để tạo thành một cấu trúc vững chắc.

Lay (bricks) in an overlapping pattern so as to form a strong structure.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đặt hàng hóa chịu thuế vào kho bảo quản dưới sự giám sát của hải quan (kho ngoại quan/kho bảo thuế) để tạm thời chưa nộp thuế hoặc chờ xử lý thủ tục xuất nhập khẩu.

Place (dutiable goods) in bond.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Kết nối, gắn chặt hai hoặc nhiều vật lại với nhau (thường bằng keo, nhiệt hoặc lực ép) để chúng dính chắc và không dễ tách rời.

Join or be joined securely to something else, especially by means of an adhesive substance, heat, or pressure.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ