Bản dịch của từ Let trong tiếng Việt

Let

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Let(Verb)

let
let
01

Để, cho phép ai, cái gì làm gì.

Let, allow someone or something to do something.

Ví dụ
02

Không ngăn cản hoặc cấm đoán; cho phép.

Not prevent or forbid; allow.

Ví dụ
03

Được sử dụng trong câu mệnh lệnh để hình thành các cách diễn đạt khác nhau.

Used in the imperative to formulate various expressions.

Ví dụ
04

Cho phép ai đó sử dụng (một căn phòng hoặc tài sản) để đổi lấy các khoản thanh toán định kỳ.

Allow someone to have the use of (a room or property) in return for regular payments.

Ví dụ
05

Cản trở.

Hinder.

Ví dụ

Dạng động từ của Let (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Let

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Let

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Let

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Lets

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Letting

Let(Noun)

lˈɛt
vˌælˌei
01

(trong các môn thể thao dùng vợt) một tình huống trong đó một quả giao bóng bị vô hiệu và phải thực hiện lại, đặc biệt là (trong môn quần vợt) khi bóng bay qua mép lưới và rơi vào trong giới hạn.

(in racket sports) a circumstance under which a service is nullified and has to be taken again, especially (in tennis) when the ball clips the top of the net and falls within bounds.

Ví dụ
02

Khoảng thời gian mà một căn phòng hoặc tài sản được thuê.

A period during which a room or property is rented.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ