Bản dịch của từ Hinder trong tiếng Việt
Hinder

Hinder (Adjective)
(thường chỉ bộ phận cơ thể) ở phía sau; sau cùng, ở vùng mông hoặc phía sau thân thể.
(especially of a bodily part) rear; hind.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "hinder" có nghĩa là cản trở hoặc làm chậm quá trình phát triển hoặc tiến bộ của một cái gì đó. Trong tiếng Anh, "hinder" được sử dụng phổ biến trong cả Anh Anh và Anh Mỹ mà không có sự khác biệt lớn về nghĩa hay cách sử dụng. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh nói, có thể có sự khác biệt về ngữ điệu và nhấn âm, nhưng vẫn giữ nguyên ý nghĩa cản trở. Hành động hindering thường được diễn ra trong các lĩnh vực như giáo dục, kinh doanh, và sự phát triển cá nhân.
Họ từ
Từ "hinder" có nghĩa là cản trở hoặc làm chậm quá trình phát triển hoặc tiến bộ của một cái gì đó. Trong tiếng Anh, "hinder" được sử dụng phổ biến trong cả Anh Anh và Anh Mỹ mà không có sự khác biệt lớn về nghĩa hay cách sử dụng. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh nói, có thể có sự khác biệt về ngữ điệu và nhấn âm, nhưng vẫn giữ nguyên ý nghĩa cản trở. Hành động hindering thường được diễn ra trong các lĩnh vực như giáo dục, kinh doanh, và sự phát triển cá nhân.
