Bản dịch của từ Net trong tiếng Việt

Net

Adjective Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Net(Adjective)

nˈɛt
nˈɛt
01

Sau khi đã tính hết mọi khoản, mọi yếu tố; là con số hoặc kết quả cuối cùng còn lại. Thường dùng để chỉ giá trị ròng, tổng cuối cùng sau khi đã trừ đi các chi phí hoặc cộng thêm các khoản liên quan.

Remaining after all factors have been taken into account; overall.

净的; 剩余的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Diễn tả một khoản tiền, giá trị hoặc giá cả còn lại sau khi đã trừ thuế hoặc các khoản khấu trừ khác.

(of an amount, value, or price) remaining after the deduction of tax or other contributions.

扣税后的净额

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Net (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Net

Net

-

-

Net(Noun)

nˈɛt
nˈɛt
01

Một phương tiện để bắt hoặc giữ người; một cái bẫy dùng để vây bắt ai đó (ví dụ: lưới, bẫy, hoặc thủ đoạn khiến người khác mắc lừa).

A means of catching someone; a trap.

捕捉的工具;陷阱。

net tiếng việt là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loại vải mỏng, có mắt lưới lớn và dệt thưa, tạo ra nhiều khe hở; thường gọi là lưới hoặc vải lưới, dùng để may quần áo, màn chắn, hoặc làm lưới bắt cá.

A fine fabric with a very open weave.

一种开放织法的细织物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một tấm vật liệu có mắt lưới (đan bằng chỉ, sợi hoặc dây), thường dùng để bắt cá hoặc các con vật khác.

A piece of open-meshed material made of twine, cord, or something similar, used typically for catching fish or other animals.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Cấu trúc làm bằng khung có lưới căng, dùng làm khung thành trong các trò chơi như bóng đá hoặc khúc côn cầu để ghi bàn.

A structure consisting of a net supported on a frame, forming the goal in games such as soccer and hockey.

球门网

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Một hệ thống liên lạc hoặc phát thanh (mạng lưới), đặc biệt là mạng radio dùng trong hàng hải để liên lạc giữa tàu, bờ và các dịch vụ hàng hải khác.

A communications or broadcasting network, especially of maritime radio.

海洋无线电网络

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Net (Noun)

SingularPlural

Net

Nets

Net(Verb)

nˈɛt
nˈɛt
01

Thu được một khoản tiền là lợi nhuận ròng (sau khi đã trừ mọi chi phí), tức là số tiền thực sự thu vào như lợi nhuận rõ ràng.

Acquire (a sum of money) as clear profit.

获得的净利润

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Bắt (cá hoặc con vật khác) bằng lưới hoặc vợt có mắt lưới.

Catch (a fish or other animal) with a net.

用网捕捉(鱼或其他动物)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(trong thể thao) sút/đánh bóng vào lưới, ghi bàn

(in sport) hit (a ball) into the net; score (a goal)

在运动中将球击入网中;得分

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Che phủ hoặc bao bọc bằng lưới (net) để chắn, bắt hoặc bảo vệ một vật gì đó.

Cover with a net.

用网覆盖

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Net (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Net

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Netted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Netted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Nets

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Netting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ