Bản dịch của từ Woven trong tiếng Việt

Woven

Adjective

Woven Adjective

/wˈoʊvn/
/wˈoʊvn/
01

Được chế tạo bằng cách dệt.

Fabricated by weaving

Ví dụ

The woven fabric was soft and durable.

Vải dệt mềm và bền.

The shirt was not made of woven material.

Áo sơ mi không được làm từ chất liệu dệt.

02

Xen kẽ

Interlaced

Ví dụ

The woven fabric was soft and durable.

Vải dệt mềm mại và bền bỉ.

The design didn't include any woven patterns.

Thiết kế không bao gồm bất kỳ mẫu dệt nào.

Kết hợp từ của Woven (Adjective)

CollocationVí dụ

Seamlessly woven

Được tốt liền mình

Inextricably woven

Liên kết một cách không thể tách rời

Tightly woven

Được đan chặt

Densely woven

Chặt chẽ, kín đáo

Intricately woven

Tinh xảo lồng lẫy

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Woven

Không có idiom phù hợp