circumstance
circumstance (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của circumstance (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
circumstance | circumstances |
Kết hợp từ của circumstance (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
tập hợp các hoàn cảnh set of circumstances | Bộ hoàn cảnh dẫn đến sự nhận thức xã hội tăng lên. The set of circumstances led to increased social awareness. |
tình hình trở nên tồi tệ hơn circumstances worsen | Trong hoàn cảnh xã hội, tình hình trở nên tồi tệ do sự hiểu lầm. In social circumstances, worsen relationships due to misunderstandings. |
hoàn cảnh được cải thiện circumstances improve | Hoàn cảnh tích cực cải thiện giao tiếp và mối quan hệ xã hội. Positive circumstances improve social interactions and relationships. |
circumstance (Noun)
Nghĩa 01
Dạng số nhiều của “circumstance”, chỉ các tình huống, hoàn cảnh hoặc điều kiện xung quanh một sự việc hoặc sự kiện.
plural of circumstance.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của circumstance (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
circumstance | circumstances |
Kết hợp từ của circumstance (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
một tập hợp hoàn cảnh set of circumstances | Vì một loạt hoàn cảnh, Maya chuyển đến một khu phố mới và nhanh chóng kết bạn tại trung tâm cộng đồng địa phương. Because of a set of circumstances, Maya moved to a new neighborhood and quickly made friends at the local community center. |
