Bản dịch của từ Circumstance trong tiếng Việt
Circumstance
NounNoun

Circumstance (Noun)
sˈɝkəmstˌæns
sˈɝɹkəmstˌæns
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Circumstance (Noun)
sˈɝkəmstænsɪz
sˈɝkəmstænsɪz
01
Dạng số nhiều của “circumstance”, chỉ các tình huống, hoàn cảnh hoặc điều kiện xung quanh một sự việc hoặc sự kiện.
Plural of circumstance.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa

