Bản dịch của từ Welfare trong tiếng Việt
Welfare
Noun

Welfare (Noun)
wˈɛlfˌɛɹ
wˈɛlfˌɛɹ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Các biện pháp pháp lý hoặc nỗ lực xã hội nhằm bảo đảm và cải thiện đời sống vật chất cơ bản của những người gặp khó khăn, như hỗ trợ tài chính, chăm sóc y tế, nhà ở hoặc các dịch vụ xã hội.
Statutory procedure or social effort designed to promote the basic physical and material well-being of people in need.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
