Anh - Việt

Bản dịch của từ Formulate trong tiếng Việt

formulate

Verb

formulate (Verb)

/fˈɔɹmjəlˌeit/
/fˈɑɹmjəlˌeit/
AI

Nghĩa 01

Lên kế hoạch hoặc chuẩn bị một cách có hệ thống và có phương pháp; suy nghĩ và xây dựng (một đề xuất, kế hoạch, lý thuyết, quy trình...) một cách rõ ràng và có trật tự.

Create or prepare methodically.

Ví dụ
Cô ấy đã đề xuất một kế hoạch để giải quyết bất bình đẳng xã hội trong cộng đồng.She formulated a plan to address social inequality in the community.
Tổ chức đã đề xuất các chính sách mới để hỗ trợ các nhóm bị xã hội loại trừ.The organization formulated new policies to support marginalized groups.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của formulate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

formulate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

formulated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

formulated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

formulates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

formulating

Kết hợp từ của formulate (Verb)

VERB + formulateformulate + ADVERB
Kết hợp từ của formulate
Collocation
Ví dụ

cố gắng sáng tạo

try to formulate

Cố gắng sáng tạo ra một giải pháp cho vấn đề xã hội.

Try to formulate a solution to the social issue.

giúp định hình

help (to) formulate

Cô ấy đã giúp định hình chiến lược truyền thông xã hội cho chiến dịch.

She helped to formulate the social media strategy for the campaign.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh