Anh - Việt

Bản dịch của từ Began trong tiếng Việt

began

Verb

began (Verb)

/bˈiæn/
/bigˈæn/
AI

Nghĩa 01

‘Began’ là thì quá khứ đơn của động từ ‘begin’ (bắt đầu). Dùng để nói một hành động hoặc sự việc đã bắt đầu trong quá khứ.

simple past of begin.

Ví dụ
Cô ấy bắt đầu bài phát biểu của mình bằng một lời cảm ơn chân thành.She began her speech with a heartfelt thank you.
Buổi hòa nhạc bắt đầu vào lúc 7 giờ tối đúng giờ.The concert began at 7 PM sharp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Dạng quá khứ phân từ cũ (không còn dùng nữa) của động từ “begin” (bắt đầu).

obsolete past participle of begin.

Ví dụ
Cô ấy bắt đầu hành trình của mình để giúp những người vô gia cư trong thành phố.She began her journey to help homeless people in the city.
Cộng đồng bắt đầu tổ chức các sự kiện từ thiện cho những người kém may mắn.The community began to organize charity events for the less fortunate.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của began (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

begin

V2

Quá khứ đơn

Past simple

began

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

begun

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

begins

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

beginning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh