Bản dịch của từ Began trong tiếng Việt

Began

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Began (Verb)

bˈiæn
bigˈæn
01

Dạng quá khứ phân từ cũ (không còn dùng nữa) của động từ “begin” (bắt đầu).

Obsolete past participle of begin.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

‘Began’ là thì quá khứ đơn của động từ ‘begin’ (bắt đầu). Dùng để nói một hành động hoặc sự việc đã bắt đầu trong quá khứ.

Simple past of begin.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ