Bản dịch của từ Eaten trong tiếng Việt

Eaten

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Eaten(Verb)

ˈitn̩
ˈiɾn̩
01

“Eaten” là dạng quá khứ phân từ của động từ “eat” (ăn). Dùng để nói hành động ăn đã hoàn thành (đã được ăn). Ví dụ: “The cake was eaten” = “Bánh đã bị ăn hết” hoặc “He has eaten” = “Anh ấy đã ăn rồi.”

Past participle of eat.

吃过的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Eaten (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Eat

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Ate

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Eaten

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Eats

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Eating

Eaten(Adjective)

ˈitn̩
ˈiɾn̩
01

(dùng trong cụm từ hoặc miêu tả) đã bị ăn; đã được tiêu thụ bằng cách ăn.

(especially in combination) That has been consumed by eating.

已经被吃掉的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ