Bản dịch của từ Slender trong tiếng Việt

Slender

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Slender (Adjective)

slˈɛndɚ
slˈɛndəɹ
01

Miêu tả người hoặc một bộ phận cơ thể mảnh khảnh, thon thả và duyên dáng; gợi cảm giác thanh mảnh, không mập.

(of a person or part of the body) gracefully thin.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(dùng cho những thứ trừu tượng) chỉ vừa đủ, chỉ đạt mức tối thiểu hoặc nền tảng rất mỏng để tồn tại hoặc thuyết phục; thiếu chắc chắn và dễ bị phá vỡ.

(of something abstract) barely sufficient in amount or basis.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ