Anh - Việt

Bản dịch của từ Totem trong tiếng Việt

totem

Noun

totem (Noun)

/tˈəʊtəm/
/ˈtoʊˌtɛm/
AI

Nghĩa 01

Vật tự nhiên, thường là con vật hoặc loài cây, được một dòng họ, thị tộc hoặc cộng đồng coi là linh thiêng và tượng trưng cho họ.

A natural object especially an animal or plant regarded as sacred and as representing a particular family clan or community

Ví dụ
Vật tổ đại bàng tượng trưng cho sự đoàn kết của cộng đồng Lakota.The eagle totem represents the unity of the Lakota community.
Nghiên cứu xã hội của chúng tôi không phát hiện vật tổ thực vật trong các gia đình thành thị ở Tokyo.Our social study found no plant totem among Tokyo's urban families.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh