Bản dịch của từ Clan trong tiếng Việt
Clan
Noun [U/C]

Clan(Noun)
klˈæn
ˈkɫæn
01
Mô hình xã hội truyền thống trong một số xã hội thường gồm các gia đình gắn bó với nhau bằng huyết thống.
A traditional social unit in some societies typically consists of families connected by blood ties.
在某些社会里,传统意义上的社会单元通常是由血缘关系联系在一起的家庭组成的集体。
Ví dụ
Ví dụ
