Bản dịch của từ Clan trong tiếng Việt
Clan
Noun [U/C]

Clan(Noun)
klˈæn
ˈkɫæn
Ví dụ
02
Một đơn vị xã hội truyền thống trong một số xã hội thường gồm các gia đình có quan hệ huyết thống với nhau.
A traditional social unit in some societies, usually consisting of families connected through kinship.
在一些社会中,传统的社会单位通常由血缘关系联系在一起的家庭组成。
Ví dụ
