Bản dịch của từ Clan trong tiếng Việt
Clan
Noun

Clan (Noun)
klˈæn
ˈkɫæn
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một đơn vị xã hội truyền thống trong một số xã hội, thường bao gồm các gia đình liên kết qua huyết thống.
A traditional social unit in some societies typically consisting of families linked by kinship
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một nhóm chia sẻ sở thích hoặc đặc điểm chung.
A group sharing a common interest or characteristic
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
