Bản dịch của từ South trong tiếng Việt
South
AdjectiveNounAdverbVerb

South (Adjective)
sˈaʊɵ
sˈaʊɵ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
South (Noun)
sˈaʊɵ
sˈaʊɵ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Trong bốc bài theo bàn (như đánh bridge hoặc một số trò chơi bài), “South” là người ngồi đối diện và là đối tác của người ngồi ở vị trí North (Bắc).
The player sitting opposite and partnering North.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
South (Adverb)
sˈaʊɵ
sˈaʊɵ
01
(trạng từ) chỉ mức độ thấp hơn một khoản tiền, chi phí hoặc số lượng nhất định — tức là 'dưới', 'ít hơn' mức đó.
Below a particular amount cost etc.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Hướng về phía nam; đi hoặc chuyển động theo hướng nam.
To or towards the south.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
