Anh - Việt

Bản dịch của từ Partnering trong tiếng Việt

partnering

NounVerb

partnering (Noun)

/pˈɑɹtnɚɪŋ/
/pˈɑɹtnɚɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Người hoặc tổ chức mà bạn đang hợp tác hoặc làm ăn cùng; đối tác trong công việc.

a person or organization that you are working with or doing business with.

Ví dụ
Công ty đã tìm thấy một đối tác đáng tin cậy cho dự án mới của họ.The company found a reliable partnering for their new project.
Cô ấy rất hào hứng khi gặp đối tác mới của mình tại sự kiện mạng lưới.She was excited to meet her new partnering at the networking event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

partnering (Verb)

/pˈɑɹtnɚɪŋ/
/pˈɑɹtnɚɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hợp tác hoặc thiết lập mối quan hệ đối tác với người khác để làm việc cùng nhau vì một mục tiêu chung.

to form a partnership with someone.

Ví dụ
Họ đang hợp tác với các doanh nghiệp địa phương cho sự kiện từ thiện.They are partnering with local businesses for the charity event.
Tổ chức đang hợp tác với các trường học để thúc đẩy các sáng kiến giáo dục.The organization is partnering with schools to promote education initiatives.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của partnering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

partner

V2

Quá khứ đơn

Past simple

partnered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

partnered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

partners

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

partnering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh