Anh - Việt

Bản dịch của từ Curving trong tiếng Việt

curving

VerbAdjective

curving (Verb)

/kˈɝvɪŋ/
/kˈɝvɪŋ/
AI

Nghĩa 01

di chuyển theo đường cong.

to move in a curved path.

Ví dụ
Mọi người đang đi vòng quanh công viên trong sự kiện cộng đồng.People are curving around the park during the community event.
Họ không đi vòng qua những con phố đông đúc ở trung tâm.They are not curving through the crowded streets of downtown.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của curving (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

curve

V2

Quá khứ đơn

Past simple

curved

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

curved

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

curves

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

curving

curving (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Có hình dạng cong hoặc uốn; không thẳng mà có đường cong.

having a shape that curves.

Ví dụ
Những con đường cong ở San Francisco thu hút nhiều du khách mỗi năm.The curving roads in San Francisco attract many tourists each year.
Con đường cong trong công viên không dẫn đến lối ra nào.The curving path in the park does not lead to any exits.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh