Anh - Việt

Bản dịch của từ Sweepstake trong tiếng Việt

sweepstake

Noun

sweepstake (Noun)

/swˈipsteɪk/
/swˈipsteɪk/
AI

Nghĩa 01

Một hình thức đánh bạc (thường thấy ở đua ngựa) trong đó tất cả tiền đặt cược được gom lại rồi chia cho những người thắng cuộc.

A form of gambling especially on horse races in which all the stakes are divided among the winners.

Ví dụ
Cô ấy đã giành chiến thắng trong một cuộc quay số tại sự kiện từ thiện.She won a sweepstake at the charity event.
Anh ấy không bao giờ tham gia vào các cuộc quay số vì niềm tin của mình.He never participates in sweepstakes due to his beliefs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh