Bản dịch của từ Comprehensive trong tiếng Việt

Comprehensive

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Comprehensive (Adjective)

kˌɑmpɹihˈɛnsɪv
kˌɑmpɹɪhˈɛnsɪv
01

(Trong giáo dục) mô tả hệ thống trung học phổ thông nơi học sinh mọi trình độ năng lực từ một khu vực nhất định được học chung trong cùng một trường.

Relating to or denoting a system of secondary education in which children of all abilities from a particular area are educated in one school.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bao gồm hoặc xử lý tất cả hoặc gần như tất cả các yếu tố, khía cạnh của một vấn đề; toàn diện, đầy đủ từng phần.

Including or dealing with all or nearly all elements or aspects of something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Comprehensive (Noun)

kˌɑmpɹihˈɛnsɪv
kˌɑmpɹɪhˈɛnsɪv
01

Trường trung học công lập không tuyển chọn học sinh theo học lực

A comprehensive school.

comprehensive meaning
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ