dirt
dirt (Noun Uncountable)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Thông tin hoặc lời đồn gây bất lợi về một người, nhất là điều có thể làm tổn hại danh tiếng của họ.
Unpleasant or damaging facts or gossip about someone especially information that can harm their reputation
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của dirt (Noun Uncountable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
một lớp bụi bẩn layer of dirt | Vào ngày dọn dẹp cộng đồng, Minh và những người hàng xóm đã lau sạch một lớp bụi trên các băng ghế, làm cho công viên sạch hơn. On community cleaning day, Li Ming and his neighbors removed a layer of dirt from the benches, making the park cleaner. |
một hạt bụi bẩn speck of dirt | Trong hoạt động dọn dẹp cộng đồng, Mia phát hiện một chút bụi bẩn trên ghế đá trong công viên và lau sạch trước khi chào đón các gia đình. At our community clean-up event, Mia noticed a speck of dirt on the park bench and cleaned it before welcoming families. |
vệt bẩn streak of dirt | Tại trung tâm cộng đồng, Maria đã lau một vệt đất bẩn trên tường trước sự kiện xã hội. At the community center, Maria cleaned a streak of dirt from the wall before the social event. |