Bản dịch của từ Unclean trong tiếng Việt

Unclean

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unclean (Adjective)

ənklˈin
ənklˈin
01

Bẩn; không sạch, có bụi bẩn, vết dơ hoặc ô uế.

Dirty.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(Tính từ) Có tính chất trái đạo đức; sai trái về mặt đạo đức, không trong sạch về mặt luân lý.

Morally wrong.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ