Bản dịch của từ Litter trong tiếng Việt

Litter

Noun UncountableVerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Litter (Noun Uncountable)

ˈlɪt.ər
ˈlɪt̬.ɚ
01

Chỉ rác thải, đồ vứt bừa bãi (những vật bỏ đi như giấy, vỏ chai, túi ni-lông) trên đường, trong công viên hoặc nơi công cộng. Ở dạng đếm không được, dùng để nói chung về rác.

Garbage, garbage.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Litter (Verb)

ˈlɪt.ər
ˈlɪt̬.ɚ
01

Vứt rác bừa bãi ở nơi công cộng hoặc không đúng chỗ (không bỏ vào thùng rác).

Throwing trash indiscriminately and haphazardly.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cung cấp vật liệu lót (như rơm, cỏ khô, mùn cưa) cho ngựa hoặc động vật khác nằm/ngủ, tức là trải lớp lót để làm chuồng ấm và sạch hơn.

Provide (a horse or other animal) with litter as bedding.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Làm cho một nơi bừa bộn, có nhiều rác hoặc đồ vật vứt bừa bãi trên mặt đất.

Make (a place or area) untidy with rubbish or a large number of objects left lying about.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Litter (Noun)

lˈɪɾɚ
lˈɪɾəɹ
01

Rơm rạ hoặc các chất thực vật khác được trải làm ổ, đệm cho gia súc, gia cầm nằm ngủ hoặc làm chỗ ở ấm và sạch hơn.

Straw or other plant matter used as bedding for animals.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Rác thải nhỏ (như giấy, lon, chai) bị vứt lại hoặc để bừa bãi ở nơi công cộng hoặc ngoài trời.

Rubbish such as paper, cans, and bottles left lying in an open or public place.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Vật liệu hút ẩm, thường ở dạng hạt nhỏ, được rải trong khay vệ sinh để mèo tiểu và ị khi ở trong nhà.

Absorbent material, typically in granular form, used to line a shallow receptacle in which a cat can urinate and defecate when indoors.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Một nhóm thú con cùng sinh ra trong một lần (ví dụ lứa con của một chó, mèo, chuột...), tức là số lượng con non được sinh ra bởi một con mẹ trong cùng một lần đẻ.

A number of young animals born to an animal at one time.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Một loại kiệu hoặc cáng dùng để chở người; có giường hoặc ghế, thường che rèm và được khiêng trên vai của người hoặc trên lưng thú (ví dụ: voi, ngựa).

A structure used to transport people, containing a bed or seat enclosed by curtains and carried on men's shoulders or by animals.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ