Anh - Việt

Bản dịch của từ Straw trong tiếng Việt

straw

Noun

straw (Noun)

/stɹˈɔ/
/stɹɑ/
AI

Nghĩa 01 · Một ống mỏng rỗng làm bằng giấy hoặc nhựa để hút nước uống từ ly hoặc chai.

Một ống mỏng rỗng làm bằng giấy hoặc nhựa để hút nước uống từ ly hoặc chai.

A thin hollow tube of paper or plastic for sucking drink from a glass or bottle.

Ví dụ
Trong bữa tiệc, cô nhấm nháp ly cocktail của mình qua ống hút.At the party, she sipped her cocktail through a straw.
Bọn trẻ vừa cười khúc khích vừa thổi bong bóng bằng ống hút.The children giggled while blowing bubbles with a straw.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Các thân cây khô của các loại ngũ cốc (như lúa, lúa mì), thường dùng làm thức ăn gia súc, lợp mái (làm nhà tranh), nhồi gói hàng hoặc để dệt, đan đồ.

Các thân cây khô của các loại ngũ cốc (như lúa, lúa mì), thường dùng làm thức ăn gia súc, lợp mái (làm nhà tranh), nhồi gói hàng hoặc để dệt, đan đồ.

Dried stalks of grain, used especially as fodder or as material for thatching, packing, or weaving.

Ví dụ
Người nông dân dùng rơm làm chỗ lót chuồng cho động vật.The farmer used straw for animal bedding.
Công ty thân thiện với môi trường làm bao bì từ rơm.The eco-friendly company made packaging from straw.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của straw (Noun)

SingularPlural

straw

straws

Kết hợp từ của straw (Noun)

... OF STRAW + strawADJECTIVE + strawPREPOSITION
Kết hợp từ của straw
Collocation
Ví dụ

rơm trói

bale straw

Người nông dân đã sử dụng một bó rơm cho dự án vườn cộng đồng.

The farmer used a bale straw for the community garden project.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh