Bản dịch của từ Fodder trong tiếng Việt
Fodder

Fodder (Noun)
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Fodder là một danh từ chỉ thức ăn cho gia súc, thường là cỏ khô hoặc hạt. Từ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh nông nghiệp và chăn nuôi. Trong tiếng Anh Mỹ, "fodder" giữ nguyên nghĩa và cách viết như trong tiếng Anh Anh. Tuy nhiên, ở tiếng Anh Anh, đôi khi từ này được dùng trong ngữ cảnh ẩn dụ để chỉ những thông tin hoặc người dùng bị khai thác một cách không công bằng.
Fodder là một danh từ chỉ thức ăn cho gia súc, thường là cỏ khô hoặc hạt. Từ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh nông nghiệp và chăn nuôi. Trong tiếng Anh Mỹ, "fodder" giữ nguyên nghĩa và cách viết như trong tiếng Anh Anh. Tuy nhiên, ở tiếng Anh Anh, đôi khi từ này được dùng trong ngữ cảnh ẩn dụ để chỉ những thông tin hoặc người dùng bị khai thác một cách không công bằng.
