Bản dịch của từ Fodder trong tiếng Việt

Fodder

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fodder (Noun)

fˈɑdɚ
fˈɑdəɹ
01

Thức ăn cho gia súc, thường là cỏ khô, rơm rạ hoặc nguyên liệu tương tự dùng để nuôi bò, trâu, ngựa, lợn...

Food especially dried hay or straw for cattle and other livestock.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Fodder (Verb)

fˈɑdɚ
fˈɑdəɹ
01

Cho gia súc ăn; cung cấp thức ăn (như cỏ, rơm, thức ăn gia súc) cho trâu, bò, lợn, ngựa... một hành động dùng để nuôi dưỡng động vật chăn nuôi.

Give fodder to cattle or other livestock.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh