Anh - Việt
hay
Noun Uncountable
hay (Noun Uncountable)
/hˈeɪ/
/ˈheɪ/
AI
Ví dụ
Ở vùng nông thôn Ohio, cỏ khô hỗ trợ các trang trại cộng đồng và nuôi ngựa được cứu.In rural Ohio, hay supports community farms and feeds rescued horses.
Dự án cộng đồng của Maya không lãng phí cỏ khô từ các trang trại địa phương.Maya's social project does not waste hay from local farms.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của hay (Noun Uncountable)
... OF HAYPREPOSITIONVERB + hayhay + NOUN
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
một bó cỏ khô bale of hay | Vào thứ Bảy, Minh và những người hàng xóm cùng nhau chuyển một bó cỏ khô đến trang trại cộng đồng. On Saturday, Minh and his neighbors worked together to move a bale of hay to the community farm. |