Anh - Việt

Bản dịch của từ Hay trong tiếng Việt

hay

Noun Uncountable

hay (Noun Uncountable)

/hˈeɪ/
/ˈheɪ/
AI

Nghĩa 01 · Cỏ được cắt và phơi khô để làm thức ăn cho gia súc.

Cỏ được cắt và phơi khô để làm thức ăn cho gia súc.

Grass that has been cut and dried for use as food for animals

Ví dụ
Ở vùng nông thôn Ohio, cỏ khô hỗ trợ các trang trại cộng đồng và nuôi ngựa được cứu.In rural Ohio, hay supports community farms and feeds rescued horses.
Dự án cộng đồng của Maya không lãng phí cỏ khô từ các trang trại địa phương.Maya's social project does not waste hay from local farms.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của hay (Noun Uncountable)

... OF HAYPREPOSITIONVERB + hayhay + NOUN
Kết hợp từ của hay
Collocation
Ví dụ

một bó cỏ khô

bale of hay

Vào thứ Bảy, Minh và những người hàng xóm cùng nhau chuyển một bó cỏ khô đến trang trại cộng đồng.

On Saturday, Minh and his neighbors worked together to move a bale of hay to the community farm.

Video ngữ cảnh